尾大不掉

尾大不掉
wěidiào
vĩ đại bất điệu

đuôi to khó vẫy (cấp dưới mạnh quá khó kiểm soát) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đuôi to khó vẫy (cấp dưới mạnh quá khó kiểm soát) [thành ngữ]

    • Công ty này quá cồng kềnh, rất khó thay đổi.

  2. tính từ

    đuôi to không vẫy được (cấp dưới lấn át cấp trên, khó điều khiển) [thành ngữ]

    • Công ty này quá lớn để quản lý, rất khó cải cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.