尽管

尽管
jǐnguǎn
tận quản

mặc dù; dù cho; tuy nhiên

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#1350
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    mặc dù; dù cho; tuy nhiên

    表示让步关系,虽然发生了某种情况,但不影响后面的结果biǎoshì ràngbù guānxi, suīrán fāshēngle mǒuzhǒng qíngkuàng, dàn búyǐngxiǎng hòumiàn de jiéguǒ

    • Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.

  2. liên từ

    mặc dù; dù cho; tuy nhiên

    表示让步,虽然如此但不影响后面的事实biǎoshì ràngbù, suīrán rúcǐ dàn búyǐngxiǎng hòumiàn de shìshí

  3. liên từ

    mặc dù; dù cho; tuy nhiên

    表示不管怎样、让步的意思、不因为别的事就停止biǎoshì búguǎn zěnyàng、ràngbù de yìsi、búyīnwei biéde shì jiù tíngzhǐ

  4. trạng từ

    cứ việc (đừng ngần ngại); mặc dù; dù cho; tuy

    不必顾虑、可以放心地去做;或者表示让步的意思búbì gùlǜ、kěyǐ fàngxīn de qù zuò;huòzhě biǎoshì ràngbù de yìsi

    • Cứ nói đi, đừng khách sáo.

  5. trạng từ

    cứ tự nhiên mà (hỏi, phàn nàn, v.v.), đừng ngại; mặc dù; dù cho

    不用顾虑;尽可以;虽然búyòng gùlǜ; jìnkěyǐ; suīrán

    • Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.

  6. trạng từ

    cứ việc; mặc dù; dù cho

    虽然;不用担心;尽快去做suīrán;búyòng dānxīn;jìnkuài qù zuò

    • Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.

  7. liên từ

    không sợ; chẳng sợ; dù (có)

    虽然;表示不怕或不在乎suīrán; biǎoshì búpà huò búzàihu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.