只管

只管
zhǐguǎn
chỉ quản

cứ việc; chỉ lo; chỉ cần

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#5940
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cứ việc; chỉ lo; chỉ cần

    只是专心做某事;不必考虑其他zhǐshì zhuānxīn zuò mǒushì;búbì kǎolǜ qítā

    • Bạn cứ làm việc của bạn đi.

  2. trạng từ

    cứ việc; chỉ cần (lo việc đó, không cần lo gì khác)

    不用担心其他,只需做某件事búyòng dānxīn qítā, zhǐ xū zuò mǒu jiàn shì

    • Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.

  3. trạng từ

    cứ việc; tự nhiên mà làm; đừng ngại

    不用担心;尽管做;不必顾虑búyòng dānxīn;jìnguǎn zuò;búbì gùlǜ

  4. trạng từ

    cứ việc; cứ tự nhiên mà

    不用担心;尽管去做búyòng dānxīn;jìnguǎn qù zuò

  5. trạng từ

    cứ việc; cứ mặc nhiên (đừng ngần ngại)

    不用害怕或犹豫;尽管去做búyòng hàipà huò yóuyù; jìnguǎn qù zuò

  6. trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là

    仅仅、只是、不用担心其他的jǐnjǐn、zhǐshì、búyòng dānxīn qítā de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.