Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别看
别看
biệt khán
đừng để bị đánh lừa bởi; đừng nhìn vào bề ngoài mà
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5405
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đừng để bị đánh lừa bởi; đừng nhìn vào bề ngoài mà
中不要因为外表而被欺骗;看起来不同但实际上búyào yīnwèi wàibiǎo érbe bēiqīpiàn; kàn qǐlai bútzòng dàn shíjìshang
- ,。
Đừng thấy anh ấy nhỏ mà lầm, anh ấy rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
别看
Phồn thể別看
biệt khán
đừng để bị đánh lừa bởi; đừng nhìn vào bề ngoài mà
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5405
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đừng để bị đánh lừa bởi; đừng nhìn vào bề ngoài mà
中不要因为外表而被欺骗;看起来不同但实际上búyào yīnwèi wàibiǎo érbe bēiqīpiàn; kàn qǐlai bútzòng dàn shíjìshang
- ,。
Đừng thấy anh ấy nhỏ mà lầm, anh ấy rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)