Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
/
虽然
虽然
tuy nhiên
tuy nhiên; mặc dù; dù rằng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#550
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
tuy nhiên; mặc dù; dù rằng
中表示承认某事实,但下文要说相反的意见biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yào shuō xiāngfǎn de yìjiàn
- ,。
Mặc dù trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi.
- ,。
Dù còn nhỏ tuổi, nhưng cậu bé rất hiểu chuyện.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
虽然
Phồn thể雖然
tuy nhiên
tuy nhiên; mặc dù; dù rằng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#550
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
tuy nhiên; mặc dù; dù rằng
中表示承认某事实,但下文要说相反的意见biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yào shuō xiāngfǎn de yìjiàn
- ,。
Mặc dù trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi.
- ,。
Dù còn nhỏ tuổi, nhưng cậu bé rất hiểu chuyện.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)