Tới nội dung chính

虽然

虽然
suīrán
tuy nhiên

tuy nhiên; mặc dù; dù rằng

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#550
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    tuy nhiên; mặc dù; dù rằng

    中表示承认某事实,但下文要说相反的意见biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yào shuō xiāngfǎn de yìjiàn

    • ,。

      Mặc dù trời mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi.

    • ,。

      Dù còn nhỏ tuổi, nhưng cậu bé rất hiểu chuyện.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

虽
suī
tuy
BỘ THỦ⾍
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu