Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
/
虽说
虽说
tuy thuyết
tuy rằng; mặc dù
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10137
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
tuy rằng; mặc dù
中表示承认某事实,但下文有转折biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yǒu zhuǎnzhé
- ,。
Tuy nói rất mệt, nhưng tôi rất vui.
- 貳连liên từ
tuy; mặc dù
中表示承认某事实,但后面要转折说明另一个事实biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn hòumiàn yào zhuǎnzhé shuōmíng lìng yī ge shìshí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
虽说
Phồn thể雖說
tuy thuyết
tuy rằng; mặc dù
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10137
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
tuy rằng; mặc dù
中表示承认某事实,但下文有转折biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yǒu zhuǎnzhé
- ,。
Tuy nói rất mệt, nhưng tôi rất vui.
- 貳连liên từ
tuy; mặc dù
中表示承认某事实,但后面要转折说明另一个事实biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn hòumiàn yào zhuǎnzhé shuōmíng lìng yī ge shìshí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)