虽说

虽说
suīshuō
tuy thuyết

tuy rằng; mặc dù

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10137
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    tuy rằng; mặc dù

    表示承认某事实,但下文有转折biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yǒu zhuǎnzhé

    • Tuy nói rất mệt, nhưng tôi rất vui.

  2. liên từ

    tuy; mặc dù

    表示承认某事实,但后面要转折说明另一个事实biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn hòumiàn yào zhuǎnzhé shuōmíng lìng yī ge shìshí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.