Tới nội dung chính

即便

即便
jíbiàn
tức tiện

dù; dù cho; ngay cả khi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4283
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    dù; dù cho; ngay cả khi

    中表示让步,即使;不管怎样biǎoshì ràngbù, jíshǐ; búguǎn zěnyàng

    • ,。

      Dù trời mưa, tôi cũng sẽ đi.

  2. 貳副trạng từ

    dù; dù cho; ngay cả khi

    中表示即使、纵然的意思,用来表达让步关系biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi,yònglái biǎodá ràngbù guānxi

    • ,。

      Dù trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.

  3. 參连liên từ

    không sợ; dù cho

    中虽然;尽管;即使suīrán; jìnguǎn; jìshǐ

    • ,。

      Cho dù trời mưa, chúng tôi cũng phải đi.

  4. 肆连liên từ

    không sợ; chẳng sợ; dù (có)

    中虽然;纵然;即使suīrán;zòngrán;jíshǐ

    • ,。

      Dù trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.

即
jí
tức
BỘ THỦ⼙
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu