尽收眼底

尽收眼底
jìnshōuyǎn
tận thu nhãn để

một thoáng toàn cảnh; nằm gọn trong tầm mắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    một thoáng toàn cảnh; nằm gọn trong tầm mắt [thành ngữ]

    • Đứng trên đỉnh núi, cảnh đẹp thu vào tầm mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.