尽善尽美

尽善尽美
jìnshànjìnměi
tận thiện tận mỹ

hoàn hảo; tuyệt hảo [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn hảo; tuyệt hảo [thành ngữ]

    • Kế hoạch này thật hoàn hảo.

  2. tính từ

    hoàn hảo; tuyệt vời [thành ngữ]

    • Kế hoạch này hoàn hảo.

  3. tính từ

    hoàn hảo; tuyệt vời; đạt đến cực độ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.