尼特族

尼特族
ni đặc tộc

người trẻ không đi học, không làm việc, không học nghề; thế hệ NEET (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người trẻ không đi học, không làm việc, không học nghề; thế hệ NEET (Đài Loan)

    • NEET là một vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.