尸体剖检

尸体剖检
shīpōujiǎn
thi thể phẫu kiểm

khám nghiệm tử thi; mổ tử thi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khám nghiệm tử thi; mổ tử thi

    • Khám nghiệm tử thi có thể giúp chúng ta hiểu nguyên nhân cái chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.