Tới nội dung chính

少数

少数
shǎoshù
thiểu số

thiểu số; số ít

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#9170
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thiểu số; số ít

    中数量很小的部分或群体shùliàng hěn xiǎo de bùfen huò qúntǐ

    • 。

      Một số ít người đồng ý với kế hoạch này.

  2. 貳名danh từ

    thiểu số; số ít

    中人数或数量比较少的一部分rénshù huò shùliàng bǐjiào shǎo de yībùfen

    • 。

      Thiểu số phục tùng đa số.

  3. 參数số từ

    ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)

    中不多的;数量很小búduō de;shùliàng hěn xiǎo

    • 。

      Chỉ có một số ít người biết.

少
shǎo
thiểu
BỘ THỦ⼩
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu