大批

大批
đại phê

số lượng lớn; hàng loạt; nhiều

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#15424
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số lượng lớn; hàng loạt; nhiều

    • Chúng tôi có một lượng lớn hàng hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.