小行星带

小行星带
xiǎoxíngxīngdài
tiểu hành tinh đới

vành đai tiểu hành tinh (giữa Sao Hỏa và Sao Mộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vành đai tiểu hành tinh (giữa Sao Hỏa và Sao Mộc)

    • Vành đai tiểu hành tinh nằm giữa Sao Hỏa và Sao Mộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.