小巧玲珑

小巧玲珑
xiǎoqiǎolínglóng
tiểu xảo linh lung

nhỏ nhắn xinh xắn; tinh tế duyên dáng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ nhắn xinh xắn; tinh tế duyên dáng [thành ngữ]

    • Cái hộp nhỏ này thật tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.