小家子气

小家子气
xiǎojiāzi
tiểu gia tử khí

nhỏ mọn; ti tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ mọn; ti tiện

    • Anh ta là người hơi nhỏ mọn.

  2. tính từ

    tính hẹp hòi; keo kiệt; thiếu khí phách

    • Anh ta là người hơi nhỏ mọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.