小吃店

小吃店
xiǎochīdiàn
tiểu cật điếm

quán ăn vặt; quán ăn bình dân

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán ăn vặt; quán ăn bình dân

    • Quán ăn vặt này rất được yêu thích.

  2. danh từ

    quán ăn vặt; quán ăn bình dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.