Tới nội dung chính

小动作

小动作
xiǎodòngzuò
tiểu động tác

mưu mẹo; thủ đoạn nhỏ; trò bẩn

4 nghĩa#40181
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưu mẹo; thủ đoạn nhỏ; trò bẩn

    • 。

      Anh ấy luôn thích giở trò vặt.

  2. 貳名danh từ

    hành động nhỏ nhặt; thủ đoạn vặt; trò ranh mãnh

    • 。

      Anh ấy thích chơi tiểu xảo trong trận đấu.

  3. 參名danh từ

    cử chỉ nhỏ; thủ đoạn vụn vặt; động tác lén lút

    • 。

      Anh ấy thích giở trò vặt.

  4. 肆名danh từ

    cử chỉ xấu; thói quen xấu (như ngoáy mũi); động tác vụng trộm

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tật xấu.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu