小儿麻痹症

小儿麻痹症
xiǎoérzhèng
tiểu nhi ma tý chứng

bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt (poliomyelitis)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt (poliomyelitis)

    • Bệnh bại liệt là một bệnh do virus.

  2. danh từ

    bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt (polio)

    • Bệnh bại liệt ở trẻ em là một bệnh do virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.