小儿软骨病

小儿软骨病
xiǎoérruǎnbìng
tiểu nhi nhuyễn cốt bệnh

bệnh còi xương; bệnh rickets

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh còi xương; bệnh rickets

    • Bệnh còi xương ở trẻ em là một loại bệnh ở trẻ em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.