Tới nội dung chính

君子

君子
jūnzǐ
quân tử

người quân tử; bậc quân tử

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người quân tử; bậc quân tử

    • 。

      Anh ấy là một quân tử.

  2. 貳名danh từ

    tước liệt hầu; quý tộc phong hầu

君
jūn
quân
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu