小事

小事
xiǎoshì
tiểu sự

chuyện nhỏ; việc vặt

2 nghĩa#4778Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nhỏ; việc vặt

    不重要的事情;容易做的事bù zhòngyào de shìqing;róngyì zuò de shì

    • Đây chỉ là một chuyện nhỏ.

  2. danh từ

    chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh

    不重要的事情bù zhòngyào de shìqing

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.