- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chuyện nhỏ; việc vặt
chuyện nhỏ; việc vặt
中不重要的事情;容易做的事bù zhòngyào de shìqing;róngyì zuò de shì
Đây chỉ là một chuyện nhỏ.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
中不重要的事情bù zhòngyào de shìqing
chuyện nhỏ; việc vặt
chuyện nhỏ; việc vặt
中不重要的事情;容易做的事bù zhòngyào de shìqing;róngyì zuò de shì
Đây chỉ là một chuyện nhỏ.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
中不重要的事情bù zhòngyào de shìqing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.