大事

大事
shì
đại sự

việc lớn; đại sự

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#3063Lượng từ 件 / 桩
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc lớn; đại sự

    重要的事情;影响很大的事zhònyào de shìqing; yǐngxiǎng hěn dà de shì

    • Đây là một việc lớn.

  2. danh từ

    việc lớn; đại sự; sự kiện trọng đại

    重要的政治事件或历史事件zhòngyào de zhèngzhì shìjiàn huò lìshǐ shìjiàn

    • Đây là một sự kiện lớn.

  3. danh từ

    việc lớn; đại sự; (đặc biệt) lễ cưới hoặc tang lễ

    重要的社会活动,如婚礼或葬礼zhònyào de shèhuì huódòng, rú hūnlǐ huò zànglǐ

  4. danh từ

    theo cách lớn lao, quy mô lớn; làm rầm rộ

    规模大、影响大的重要事情guīmó dà、yǐngxiǎng dà de zhòngyào shìqing

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.