- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
việc lớn; đại sự
việc lớn; đại sự
中重要的事情;影响很大的事zhònyào de shìqing; yǐngxiǎng hěn dà de shì
Đây là một việc lớn.
việc lớn; đại sự; sự kiện trọng đại
中重要的政治事件或历史事件zhòngyào de zhèngzhì shìjiàn huò lìshǐ shìjiàn
Đây là một sự kiện lớn.
việc lớn; đại sự; (đặc biệt) lễ cưới hoặc tang lễ
中重要的社会活动,如婚礼或葬礼zhònyào de shèhuì huódòng, rú hūnlǐ huò zànglǐ
theo cách lớn lao, quy mô lớn; làm rầm rộ
中规模大、影响大的重要事情guīmó dà、yǐngxiǎng dà de zhòngyào shìqing
việc lớn; đại sự
việc lớn; đại sự
中重要的事情;影响很大的事zhònyào de shìqing; yǐngxiǎng hěn dà de shì
Đây là một việc lớn.
việc lớn; đại sự; sự kiện trọng đại
中重要的政治事件或历史事件zhòngyào de zhèngzhì shìjiàn huò lìshǐ shìjiàn
Đây là một sự kiện lớn.
việc lớn; đại sự; (đặc biệt) lễ cưới hoặc tang lễ
中重要的社会活动,如婚礼或葬礼zhònyào de shèhuì huódòng, rú hūnlǐ huò zànglǐ
theo cách lớn lao, quy mô lớn; làm rầm rộ
中规模大、影响大的重要事情guīmó dà、yǐngxiǎng dà de zhòngyào shìqing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.