小三

小三
xiǎosān
tiểu tam

vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

    • Anh ta có một cô bồ nhí.

  2. danh từ

    (khẩu) người thứ ba (trong quan hệ tình cảm); tiểu tam

    • Anh ta có bồ nhí.

  3. danh từ

    lớp ba tiểu học; học sinh lớp ba

    • Em gái tôi đang học lớp ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.