- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Anh ta có một cô bồ nhí.
(khẩu) người thứ ba (trong quan hệ tình cảm); tiểu tam
Anh ta có bồ nhí.
lớp ba tiểu học; học sinh lớp ba
Em gái tôi đang học lớp ba.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Anh ta có một cô bồ nhí.
(khẩu) người thứ ba (trong quan hệ tình cảm); tiểu tam
Anh ta có bồ nhí.
lớp ba tiểu học; học sinh lớp ba
Em gái tôi đang học lớp ba.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.