情妇

情妇
qíng
tình phụ

tình nhân (của người đàn ông có vợ); bồ nhí

2 nghĩa#10390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tình nhân (của người đàn ông có vợ); bồ nhí

    已婚男性在婚外的女性伴侣yǐhūn nánxìng zài hunwài de nǚxìng bànyǒu

  2. danh từ

    vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

    男人在婚外保养的女性伴侣nánrén zài hūnyuè bǎoyǎng de nǚxìng bànyóu

    • Anh ta có một tình phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.