Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
尊贤爱物
尊贤爱物
tôn hiền ái vật
tôn trọng người hiền, yêu thương muôn vật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn trọng người hiền, yêu thương muôn vật [thành ngữ]
- 。
Tôn hiền ái vật là truyền thống đạo đức tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
- 貳动động từ
tôn trọng người hiền tài, yêu thương muôn dân [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên tôn trọng người tài và yêu thương mọi vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尊贤爱物
Phồn thể尊賢愛物
tôn hiền ái vật
tôn trọng người hiền, yêu thương muôn vật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn trọng người hiền, yêu thương muôn vật [thành ngữ]
- 。
Tôn hiền ái vật là truyền thống đạo đức tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
- 貳动động từ
tôn trọng người hiền tài, yêu thương muôn dân [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên tôn trọng người tài và yêu thương mọi vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])