Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
尊亲属
尊亲属
tôn thân thuộc
thân nhân bề trên; người thân cao tuổi (cha mẹ, ông bà, chú bác,…) (pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân nhân bề trên; người thân cao tuổi (cha mẹ, ông bà, chú bác,…) (pháp)
- 。
Thân thuộc cấp trên bao gồm cha mẹ và ông bà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尊亲属
Phồn thể尊親屬
tôn thân thuộc
thân nhân bề trên; người thân cao tuổi (cha mẹ, ông bà, chú bác,…) (pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân nhân bề trên; người thân cao tuổi (cha mẹ, ông bà, chú bác,…) (pháp)
- 。
Thân thuộc cấp trên bao gồm cha mẹ và ông bà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])