- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
Nhiễu tần số vô tuyến có thể gây nhiễu tín hiệu vô tuyến.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
Nhiễu tần số vô tuyến có thể gây nhiễu tín hiệu vô tuyến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.