射频噪声

射频噪声
shèpínzàoshēng
xạ tần táo thanh

nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF

    • Nhiễu tần số vô tuyến có thể gây nhiễu tín hiệu vô tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.