Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封沙育林
封沙育林
phong sa dục lâm
khoanh vùng cát để phục hồi rừng tự nhiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
khoanh vùng cát để phục hồi rừng tự nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ封沙育林
Phồn thể封
phong sa dục lâm
khoanh vùng cát để phục hồi rừng tự nhiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
khoanh vùng cát để phục hồi rừng tự nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])