Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封山育林
封山育林
phong sơn dục lâm
đóng cửa rừng để phục hồi tự nhiên; phong sơn dưỡng lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa rừng để phục hồi tự nhiên; phong sơn dưỡng lâm
- 。
Phong sơn dục lâm là một phương pháp tốt để bảo vệ môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ封山育林
Phồn thể封
phong sơn dục lâm
đóng cửa rừng để phục hồi tự nhiên; phong sơn dưỡng lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa rừng để phục hồi tự nhiên; phong sơn dưỡng lâm
- 。
Phong sơn dục lâm là một phương pháp tốt để bảo vệ môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])