封口费

封口费
fēngkǒufèi
phong khẩu phí

tiền bịt miệng; hush money (tiền mua sự im lặng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền bịt miệng; hush money (tiền mua sự im lặng)

    • Anh ta đã nhận tiền bịt miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.