Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
导出值
导出值
đạo xuất trị
giá trị dẫn xuất; giá trị tính toán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá trị dẫn xuất; giá trị tính toán
- 。
Giá trị xuất này là sai.
- 貳名danh từ
giá trị dẫn xuất
- 。
Giá trị xuất này bị sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
导出值
Phồn thể導出值
đạo xuất trị
giá trị dẫn xuất; giá trị tính toán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá trị dẫn xuất; giá trị tính toán
- 。
Giá trị xuất này là sai.
- 貳名danh từ
giá trị dẫn xuất
- 。
Giá trị xuất này bị sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])