寻花问柳

寻花问柳
xúnhuāwènliǔ
tầm hoa vấn liễu

tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tìm hoa hỏi liễu.

  2. động từ

    tìm hoa hỏi liễu; (bóng) đi chơi gái; lui tới thanh lâu [thành ngữ]

    • Anh ta thường xuyên tìm hoa vấn liễu.

  3. động từ

    tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]

    • Anh ấy thích trăng hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.