Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对视
对视
đối thị
nhìn thẳng vào mắt nhau; nhìn đối mặt
1 nghĩa#39517
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thẳng vào mắt nhau; nhìn đối mặt
- 。
Họ nhìn nhau một cái.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对视
Phồn thể對視
đối thị
nhìn thẳng vào mắt nhau; nhìn đối mặt
1 nghĩa#39517
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thẳng vào mắt nhau; nhìn đối mặt
- 。
Họ nhìn nhau một cái.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])