Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对空射击
对空射击
đối không xạ kích
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
- 。
Bắn phòng không là một phần của huấn luyện quân sự.
- 貳动động từ
bắn phòng không; xạ kích mục tiêu trên không
- 。
Họ đang bắn vào máy bay địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
对空射击
Phồn thể對空射擊
đối không xạ kích
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
- 。
Bắn phòng không là một phần của huấn luyện quân sự.
- 貳动động từ
bắn phòng không; xạ kích mục tiêu trên không
- 。
Họ đang bắn vào máy bay địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])