对空射击

对空射击
duìkōngshè
đối không xạ kích

bắn phòng không; xạ kích chống máy bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắn phòng không; xạ kích chống máy bay

    • Bắn phòng không là một phần của huấn luyện quân sự.

  2. động từ

    bắn phòng không; xạ kích mục tiêu trên không

    • Họ đang bắn vào máy bay địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.