Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对比联想
对比联想
đối tỷ liên tưởng
liên tưởng tương phản (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên tưởng tương phản (tâm lý học)
- 。
Liên tưởng đối lập là một khái niệm trong tâm lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对比联想
Phồn thể對比聯想
đối tỷ liên tưởng
liên tưởng tương phản (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên tưởng tương phản (tâm lý học)
- 。
Liên tưởng đối lập là một khái niệm trong tâm lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])