Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对比温度
对比温度
đối tỷ ôn độ
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
- 。
Nhiệt độ tương đối là một khái niệm trong nhiệt động lực học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对比温度
Phồn thể對比溫度
đối tỷ ôn độ
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
- 。
Nhiệt độ tương đối là một khái niệm trong nhiệt động lực học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])