对比温度

对比温度
duìwēn
đối tỷ ôn độ

nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn

    • Nhiệt độ tương đối là một khái niệm trong nhiệt động lực học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.