对接

对接
duìjiē
đối tiếp

kết nối; ghép nối; đối tiếp

3 nghĩa#25718
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết nối; ghép nối; đối tiếp

    • Chúng tôi đang kết nối với khách hàng.

  2. danh từ

    kết nối; ghép nối; khớp nối (giữa các bộ phận)

    • Mối nối này rất hoàn hảo.

  3. động từ

    kết nối; ghép nối; lắp ghép (tàu vũ trụ)

    • Chúng tôi đang kết nối với khách hàng về dự án.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.