对号座

对号座
duìhàozuò
đối hiệu toạ

ghế có số; ghế đặt trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế có số; ghế đặt trước

    • Xin hỏi, đây có phải là ghế đã đặt trước không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.