对口相声

对口相声
duìkǒuxiàngshēng
đối khẩu tướng thanh

tiểu phẩm hài đối thoại (hai diễn viên); tướng thanh đối đáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tiểu phẩm hài đối thoại (hai diễn viên); tướng thanh đối đáp

  2. danh từ

    hài kịch đối thoại giữa hai diễn viên (vai hài và vai phụ họa)

    • Tôi thích nghe đối khẩu tướng thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.