Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
寥若晨星
寥若晨星
liêu nhược thần tinh
thưa thớt như sao buổi sáng (rất ít ỏi, hiếm hoi) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thưa thớt như sao buổi sáng (rất ít ỏi, hiếm hoi) [thành ngữ]
- 。
Những nhân tài như anh ấy bây giờ hiếm như sao buổi sớm.
- 貳形tính từ
thưa thớt như sao buổi sáng [thành ngữ]
- 。
Những người tài năng như anh ấy thì rất hiếm.
- 參形tính từ
thưa thớt như sao mai; hiếm hoi [thành ngữ]
- 。
Bạn bè của anh ấy thưa thớt như sao buổi sớm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寥若晨星
Phồn thể寥
liêu nhược thần tinh
thưa thớt như sao buổi sáng (rất ít ỏi, hiếm hoi) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thưa thớt như sao buổi sáng (rất ít ỏi, hiếm hoi) [thành ngữ]
- 。
Những nhân tài như anh ấy bây giờ hiếm như sao buổi sớm.
- 貳形tính từ
thưa thớt như sao buổi sáng [thành ngữ]
- 。
Những người tài năng như anh ấy thì rất hiếm.
- 參形tính từ
thưa thớt như sao mai; hiếm hoi [thành ngữ]
- 。
Bạn bè của anh ấy thưa thớt như sao buổi sớm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)