Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
寥寥无几
寥寥无几
liêu liêu vô kỷ
đếm trên đầu ngón tay; rất ít ỏi [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đếm trên đầu ngón tay; rất ít ỏi [thành ngữ]
- 。
Số người đến dự họp rất ít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
寥寥无几
Phồn thể寥寥無幾
liêu liêu vô kỷ
đếm trên đầu ngón tay; rất ít ỏi [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đếm trên đầu ngón tay; rất ít ỏi [thành ngữ]
- 。
Số người đến dự họp rất ít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)