Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
寡头政治
寡头政治
quả đầu chính trị
chính trị đầu sỏ; chế độ đầu sỏ chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị đầu sỏ; chế độ đầu sỏ chính trị
- 。
Chế độ quả đầu chính trị là một hình thức chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
寡头政治
Phồn thể寡頭政治
quả đầu chính trị
chính trị đầu sỏ; chế độ đầu sỏ chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị đầu sỏ; chế độ đầu sỏ chính trị
- 。
Chế độ quả đầu chính trị là một hình thức chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)