Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
寓意深远
寓意深远
ngụ ý thâm viễn
hàm ý sâu xa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàm ý sâu xa [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này có ý nghĩa sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
寓意深远
Phồn thể寓意深遠
ngụ ý thâm viễn
hàm ý sâu xa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàm ý sâu xa [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này có ý nghĩa sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)