富翁

富翁
wēng
phú ông

người giàu; người giàu có

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17606
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giàu; người giàu có

    • Ông ấy là một phú ông.

  2. danh từ

    phú ông; người giàu có

  3. danh từ

    tỷ phú

    • Anh ấy là một tỷ phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.