密闭门

密闭门
mén
mật bế môn

cửa kín khí; cửa cách ly

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa kín khí; cửa cách ly

    • Cánh cửa kín này có thể ngăn chặn rò rỉ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.