密檐塔

密檐塔
yán
mật diêm tháp

tháp mái dày; tháp nhiều tầng mái (loại tháp có nhiều lớp mái xếp dày)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp mái dày; tháp nhiều tầng mái (loại tháp có nhiều lớp mái xếp dày)

    • Tháp mật diêm là một loại kiến trúc truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.