密度

密度
mật độ

mật độ; nồng độ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22879
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mật độ; nồng độ

    • Mật độ của thành phố này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.