Tới nội dung chính

密度

密度
mìdù
mật độ

mật độ; nồng độ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22879
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mật độ; nồng độ

    • 。

      Mật độ của thành phố này rất cao.

密
mì
mật
BỘ THỦ⼧
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu