密封舱

密封舱
fēngcāng
mật phong thương

khoang kín; cabin kín

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang kín; cabin kín

    • Khoang kín này có thể bảo vệ các phi hành gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.