Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密封舱
密封舱
mật phong thương
khoang kín; cabin kín
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang kín; cabin kín
- 。
Khoang kín này có thể bảo vệ các phi hành gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
密封舱
Phồn thể密封艙
mật phong thương
khoang kín; cabin kín
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang kín; cabin kín
- 。
Khoang kín này có thể bảo vệ các phi hành gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)