Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密封胶
密封胶
mật phong giao
keo trám kín; keo bịt kín
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
keo trám kín; keo bịt kín
- 。
Loại keo bịt kín này chống nước.
- 貳名danh từ
keo bịt kín; keo trám
- 。
Loại keo dán này chống thấm nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ密封胶
Phồn thể密封膠
mật phong giao
keo trám kín; keo bịt kín
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
keo trám kín; keo bịt kín
- 。
Loại keo bịt kín này chống nước.
- 貳名danh từ
keo bịt kín; keo trám
- 。
Loại keo dán này chống thấm nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)