密封胶

密封胶
fēngjiāo
mật phong giao

keo trám kín; keo bịt kín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    keo trám kín; keo bịt kín

    • Loại keo bịt kín này chống nước.

  2. danh từ

    keo bịt kín; keo trám

    • Loại keo dán này chống thấm nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.